Từ vựng chủ điểm miêu tả người

Miêu tả ngoại hình và tính cách của một người là một trong những chủ điểm từ vựng cơ bản nhưng rất quan trọng trong tiếng Tây Ban Nha trình độ căn bản (A1-A2), thậm chí còn được mở rộng đối với trình độ B1. Trong bài viết sau đây, Phuong Nam Education - Trung tâm Đào tạo tiếng Tây Ban Nha sẽ cung cấp một số từ vựng căn bản và cần thiết, giúp bạn có thể sử dụng khi mô tả ngoại hình hoặc tính cách của ai đó.

Describir a una persona
Miêu tả người - Chủ đề quen thuộc trong giao tiếp và các kỳ thi DELE

Cùng ghi chú lại và luyện tập thật nhuần nhuyễn nhé. Phuong Nam Education tin rằng lượng từ vựng này sẽ không thể thiếu trong những cuộc trò chuyện hàng ngày, và kỳ thi DELE đó.

* Lưu ý: Hãy chú ý sử dụng động từ tiếng Tây Ban Nha phù hợp khi miêu tả người.

- Động từ SER: sử dụng sau chủ ngữ và đứng trước tính từ được hợp giống, số với chủ ngữ.
Ví dụ: "Mi mejor amiga es muy bonita y alegre." - Bạn thân của tôi rất dễ thương và vui vẻ.
hoặc "Sus ojos son verdes y grandes." - Đôi mắt của cô ấy rất to và có màu xanh lá.

- Động từ TENER: đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ - tính từ, tính từ hợp giống, số với danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ví dụ: "Él tiene el pelo corto, rizado y rojo." - Anh ấy có mái tóc đỏ, ngắn và xoăn.

>>Xem thêm: https://hoctiengtaybannha.com/noi-dung/dong-tu-phan-than-tieng-tay-ban-nha-1.html

Miêu tả ngoại hình

Mái tóc

rubio/a: tóc vàng, tóc sáng màu
castaño/a - moreno/a: tóc nâu
pelirojo/a: tóc đỏ
calvo: hói, đầu trọc
pelo negro: tóc đen
pelo gris - canoso: tóc xám
pelo largo: tóc dài
pelo corto: tóc ngắn
pelo rizado: tóc xoăn
media melena: tóc ngang vai
pelo ondulado: tóc uốn
pelo liso: tóc thẳng

Vocabulario en espanol
Lượng từ vựng phong phú giúp bạn dễ dàng diễn đạt và tự nhiên hơn.

Đôi mắt

ojos verdes: mắt xanh lá
ojos azules: mắt xanh dương
ojos marrones: mắt nâu
ojos oscuros/negros: mắt đen/sẫm
ojos grises: mắt xám

Làn da 

piel asiática: nước da châu Á
piel negra/oscura: da đen/sẫm màu
piel clara/blanca: da trắng/sáng màu
bronceado: da nâu
pálido: da nhợt nhạt
adolescente: thiếu niên
adulto/a: người lớn
aspecto: vẻ ngoài

Miêu tả ngoại hình khái quát

từ vựng tiếng Tây Ban Nha
Thường xuyên luyện tập với hoạt động miêu tả tranh giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng

Asiático / de rasgos asiáticos: người châu Á/gốc châu Á
Atractivo: thu hút, cuốn hút
Bebé: em bé
Barba: râu quai nón
Guapa/o: ưa nhìn, đẹp trai/xinh đẹp
Negro o de rasgos africanos: người da đen/gốc Phi
Anciano/ Mayor: người già/lớn tuổi
Gordo/a: mập
Pecas: tàn nhang
Hombre/ Señor/ Caballero: quý ông, người đàn ông
Mujer/ Señora: quý bà, người phụ nữ
De mediana edad: trung niên
Bigote: râu, ria mép
Viejo: già
Gente: mọi người
Persona: người
Bonito/a: dễ thương, đáng yêu
Bajo: thấp
Flaco: gầy, ốm (nghĩa tiêu cực)
Esbelto/ Delgado: thon thả, dáng người bình thường (tích cực)
Bajo y fornido/ Robusto: chắc nịch (người có bề ngoài trông thấp, khoẻ và chắc)
Alto: Cao
Feo: xấu (ngoại hình)
De raza blanca: người (gốc) da trắng
Arruga: nếp nhăn
Joven: trẻ trung

Miêu tả tính cách

Từ vựng miêu tả tính cách tiếng Tây Ban Nha
Tính cách là chủ điểm với lượng từ vựng đa dạng, phong phú

Carácter: tính cách
Comportarse/Portarse: cư xử 
Distraído: mất tập trung
Ambicioso: tham vọng
Divertido: vui tính
Arrogante: kiêu căng
Malo: tệ
De mal carácter: tính cách tệ
Valiente: dũng cảm
Tranquilo: bình tĩnh
Encantador: cuốn hút, quyến rũ
Alegre: vui vẻ
Engreído/ Vanidoso: tự phụ, kiêu ngạo
Loco: điên rồ
Cruel: độc ác
Decidido: quyết đoán
Entusiasta: nhiệt tình
Amable: tốt bụng
Gracioso: hài hước
Generoso: hào phóng
Tierno / dulce: dịu dàng, ngọt ngào
Perezoso: lười biếng
Malo /Tacaño: keo kiệt, xấu tính
Travieso: nghịch ngợm
Modesto: khiêm tốn
Desagradable/ Repugnante: thô tục, cáu kỉnh
Nervioso: hay lo
Simpático: đáng mến
Optimista: lạc quan
Pesimista: bi quan
Educado: lịch sự
Sensato; Razonable: khôn ngoan, hợp lý
Sensible: nhạy cảm
Serio: nghiêm túc
Tímido: ngại ngùng
Tonto: ngốc nghếch
Estúpido: ngu ngốc

Tags: từ vựng tiếng tây ban nha, tính từ miêu tả tính cách, danh từ miêu tả ngoại hình, động từ tiếng Tây Ban Nha, tiếng tây ban nha trình độ A2

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

En el mercado - Trong khu chợ
En el mercado - Trong khu chợ

Cùng Phuong Nam Education đi mua trái cây, rau củ trong chợ với từ vựng và mẫu câu liên quan.

Bài 1: Días de la Semana – ngày trong tuần
Bài 1: Días de la Semana – ngày trong tuần

Bài 1: Días de la Semana – ngày trong tuần

Bài 2 : Dos parejas se encuentran en un centro deportivo - Hai cặp đôi đang ở trung tâm thể thao
Bài 2 : Dos parejas se encuentran en un centro deportivo - Hai cặp đôi đang ở trung tâm thể thao

Bài 2 : Dos parejas se encuentran en un centro deportivo - Hai cặp đôi đang ở trung tâm thể thao

Bài 3 :  la noche anterior - Đêm hôm trước
Bài 3 : la noche anterior - Đêm hôm trước

Bài 3 : la noche anterior - Đêm hôm trước

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online