Tiếng Tây Ban Nha A1 Online
|
|
A1 LỚP THƯỜNG |
A1 LỚP CẤP TỐC |
|
THỜI LƯỢNG |
16 Tuần (4 tháng) - Cấp độ A1.1: 8 tuần - Cấp độ A1.2: 8 tuần - Học phí: 4.500.000đ/1 cấp độ |
8 Tuần (2 tháng) - Học phí: 9.800.000đ/toàn khóa |
|
Lớp trong tuần: 3 buổi/tuần ; 1h30p/buổi Lớp cuối tuần: 2 buổi/tuần ; 2h15p/buổi |
3 buổi/tuần ; 3h/buổi |
|
|
GIÁO VIÊN |
Giáo viên trình độ từ C1 trở lên, nhiều kinh nghiệm giảng dạy |
|
|
GIÁO TRÌNH |
- Sử dụng giáo trình Nuevo Prisma A1. - Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học |
|
|
ƯU ĐIỂM KHÓA HỌC |
Thông qua phần mềm CHUYÊN DỤNG CHO DẠY HỌC có tại PNE, bạn hoàn toàn có thể:
|
|
|
QUYỀN LỢI |
- Miễn phí giáo trình. - Tặng tài khoản premium trên app Học Tiếng Tây Ban Nha PNE trong suốt khoá học |
|
|
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC |
- Nắm vững từ vựng, cấu trúc cơ bản. - Đọc hiểu văn bản ngắn và viết được các đoạn văn, email, blog cơ bản (80–100 từ). - Giao tiếp trong các tình huống cơ bản, làm quen với văn hóa Tây Ban Nha và Mỹ Latinh qua tình huống thực tế. - Ứng dụng được tiếng Tây Ban Nha khi du lịch. |
|
Giáo trình sử dụng: Nuevo Prisma A1
Giáo trình Nuevo Prisma A1 được biên soạn theo Chuẩn Khung Ngôn Ngữ Châu Âu (CEFR) nhằm giúp người học dễ dàng rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ trình độ cơ bản đến nâng cao. Các bài học được trình bày ngắn gọn với minh họa sinh động giúp người học dễ học và nhớ lâu.
|
BÀI HỌC |
NỘI DUNG BÀI HỌC |
|
Bài 1: Chào hỏi và giới thiệu |
Chào hỏi formal/informal, tự giới thiệu, xưng hô tú/usted, bảng chữ cái & phát âm cơ bản, từ vựng sinh tồn trong lớp học. |
|
Bài 2: Thông tin cá nhân |
Hỏi & cung cấp tên, tuổi, nơi ở, nghề nghiệp, nơi làm việc. Mạo từ xác định, giống & số danh từ, màu sắc. |
|
Bài 3: Thói quen hàng ngày |
Mô tả thói quen hàng ngày, động từ phản thân (levantarse, ducharse…), bày tỏ cảm giác (tener hambre/sueño…), số từ 1–101. |
|
Bài 4: Nhà cửa & Không gian |
Mô tả sự tồn tại (hay/no hay), mạo từ không xác định, động từ ESTAR, phân biệt hay/está(n), từ chỉ vị trí không gian. |
|
Bài 5: Gia đình & Mô tả người |
Nói về gia đình, tính từ sở hữu, mô tả ngoại hình (alto, rubio…), tính cách, trang phục bằng ser / tener / llevar. |
|
Bài 6: Di chuyển & Hỏi đường |
Diễn đạt nhu cầu/mong muốn, hỏi giá, động từ IR, phương tiện đi lại, hỏi đường & chỉ đường cơ bản. |
|
Bài 7: Giờ giấc & Thói quen |
Hỏi & nói giờ giấc, hoạt động hàng ngày & cuối tuần, tần suất (siempre, a veces…), động từ bất quy tắc e→ie, o→ue. |
|
Bài 8: Sở thích & Cảm giác |
Bày tỏ sở thích với gustar/encantar, đại từ OI (me/te/le…), đồng ý/không đồng ý (también/tampoco), thực phẩm, bộ phận cơ thể & doler. |
|
Bài 9: Kế hoạch & Quán bar |
Đề xuất & hẹn gặp, estar + gerundio (đang làm gì), ir a + infinitivo (kế hoạch tương lai gần), gọi món tại quán bar Tây Ban Nha. |
|
Bài 10: Ý kiến & Mệnh lệnh |
Đưa ra & hỏi ý kiến (Creo que/Para mí…), động từ PARECER, phủ định đa dạng (nunca/nada/nadie), imperativo afirmativo. |
|
Bài 11: Quá khứ gần |
Pretérito Perfecto: hình thức động từ đều & bất quy tắc. Trạng từ: hoy, esta mañana, ya/todavía no. Kể sự kiện liên quan đến hiện tại. |
|
Bài 12: Du lịch & Quá khứ đơn |
Thời tiết (hace calor/frío…), pretérito indefinido (ser, ir, dar, estar, tener, hacer), các tháng & 4 mùa, từ vựng địa lý & du lịch. |
|
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đăng ký khóa học: PHUONG NAM EDUCATION Hotline: 1900 7060 - 028 3622 8849 357 Lê Hồng Phong, Phường 2, Quận 10, TP. HCM Tel: 028. 3925. 6284 - 028. 3925. 9688 Email: [email protected] |
| TRÌNH ĐỘ | TỐC ĐỘ | BUỔI HỌC | KHUNG GIỜ | NGÀY KHAI GIẢNG |
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp thường |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
12 - 10 - 2026
26 - 10 - 2026
09 - 11 - 2026
23 - 11 - 2026
07 - 12 - 2026
21 - 12 - 2026
|
| 19h35 - 21h05 | ||||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
13 - 10 - 2026
27 - 10 - 2026
10 - 11 - 2026
24 - 11 - 2026
08 - 12 - 2026
22 - 12 - 2026
|
||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
10 - 10 - 2026
24 - 10 - 2026
07 - 11 - 2026
21 - 11 - 2026
05 - 12 - 2026
19 - 12 - 2026
|
||
| 14h00 - 16h15 | ||||
A1.2 |
Thứ 2 - 4 - 6 | 19h35 - 21h05 |
09 - 11 - 2026
|
|
| Cuối tuần (T7,CN) | 14h00 - 16h15 |
14 - 11 - 2026
|
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp cấp tốc |
||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
12 - 10 - 2026
26 - 10 - 2026
09 - 11 - 2026
23 - 11 - 2026
07 - 12 - 2026
21 - 12 - 2026
|
| 19h35 - 21h05 | ||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
13 - 10 - 2026
27 - 10 - 2026
10 - 11 - 2026
24 - 11 - 2026
08 - 12 - 2026
22 - 12 - 2026
|
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
10 - 10 - 2026
24 - 10 - 2026
07 - 11 - 2026
21 - 11 - 2026
05 - 12 - 2026
19 - 12 - 2026
|
| 14h00 - 16h15 | ||
A1.2 |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 19h35 - 21h05 |
09 - 11 - 2026
|
| Cuối tuần (T7,CN) | 14h00 - 16h15 |
14 - 11 - 2026
|
Ưu đãi khi đăng ký trước khai giảng 10 ngày:
- Khóa offline: Giảm 5% học phí
- Khóa online: Giảm 10% học phí
Giảm thêm 5% khi đăng ký nhóm từ 3 người
Vui lòng liên hệ hotline: 1900 7060 để đăng ký khóa học và tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi.
CÁC KHÓA HỌC KHÁC
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp.
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG