| TRÌNH ĐỘ | TỐC ĐỘ | BUỔI HỌC | KHUNG GIỜ | NGÀY KHAI GIẢNG | THÔNG TIN KHÓA HỌC |
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp cấp tốc |
Thứ 2 - 4 - 6 | 08h30 - 11h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
Xem chi tiết |
| 18h15 - 21h15 | |||||
| Thứ 3 - 5 - 7 | 08h30 - 11h30 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
|||
| 18h15 - 21h15 | |||||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp thường |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
16 - 03 - 2026
30 - 03 - 2026 13 - 04 - 2026 27 - 04 - 2026 11 - 05 - 2026 25 - 05 - 2026 |
|
| 19h35 - 21h05 | |||||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
17 - 03 - 2026
31 - 03 - 2026 14 - 04 - 2026 28 - 04 - 2026 12 - 05 - 2026 26 - 05 - 2026 |
|||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
21 - 03 - 2026
04 - 04 - 2026 18 - 04 - 2026 02 - 05 - 2026 16 - 05 - 2026 30 - 05 - 2026 |
|||
| 14h00 - 16h15 | |||||
A1.2 |
Cuối tuần (T7,CN) | 14h00 - 16h15 |
04 - 04 - 2026
|
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp cấp tốc |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 08h30 - 11h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
| 18h15 - 21h15 | ||
| Thứ 3 - 5 - 7 | 08h30 - 11h30 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
| 18h15 - 21h15 | ||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
16 - 03 - 2026
30 - 03 - 2026 13 - 04 - 2026 27 - 04 - 2026 11 - 05 - 2026 25 - 05 - 2026 |
| 19h35 - 21h05 | ||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
17 - 03 - 2026
31 - 03 - 2026 14 - 04 - 2026 28 - 04 - 2026 12 - 05 - 2026 26 - 05 - 2026 |
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
21 - 03 - 2026
04 - 04 - 2026 18 - 04 - 2026 02 - 05 - 2026 16 - 05 - 2026 30 - 05 - 2026 |
| 14h00 - 16h15 | ||
A1.2 |
||
Lớp thường |
||
| Cuối tuần (T7,CN) | 14h00 - 16h15 |
04 - 04 - 2026
|
A2.1 |
||
Lớp thường |
||
A2.2 |
||
Lớp thường |
||
| TRÌNH ĐỘ | TỐC ĐỘ | BUỔI HỌC | KHUNG GIỜ | NGÀY KHAI GIẢNG | THÔNG TIN KHÓA HỌC |
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp cấp tốc |
Thứ 2 - 4 - 6 | 08h30 - 11h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
Xem chi tiết |
| 18h15 - 21h15 | |||||
| Thứ 3 - 5 - 7 | 08h30 - 11h30 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
|||
| 18h15 - 21h15 | |||||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp thường |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
|
| 19h35 - 21h05 | |||||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
|||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
28 - 03 - 2026
11 - 04 - 2026 25 - 04 - 2026 09 - 05 - 2026 23 - 05 - 2026 |
|||
| 14h00 - 16h15 | |||||
A1.2 |
Thứ 3 - 5 | 18h00 - 20h00 |
14 - 04 - 2026
|
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp cấp tốc |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 08h30 - 11h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
| 18h15 - 21h15 | ||
| Thứ 3 - 5 - 7 | 08h30 - 11h30 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
| 18h15 - 21h15 | ||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
23 - 03 - 2026
06 - 04 - 2026 20 - 04 - 2026 04 - 05 - 2026 18 - 05 - 2026 |
| 19h35 - 21h05 | ||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
24 - 03 - 2026
07 - 04 - 2026 21 - 04 - 2026 05 - 05 - 2026 19 - 05 - 2026 |
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
28 - 03 - 2026
11 - 04 - 2026 25 - 04 - 2026 09 - 05 - 2026 23 - 05 - 2026 |
| 14h00 - 16h15 | ||
A1.2 |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 3 - 5 | 18h00 - 20h00 |
14 - 04 - 2026
|
A2.1 |
||
Lớp thường |
||
A2.2 |
||
Lớp thường |
||
B1.1 |
||
Lớp thường |
||
B2.1 |
||
Lớp thường |
||
B2.2 |
||
Lớp thường |
||
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp.
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG