| TRÌNH ĐỘ | TỐC ĐỘ | BUỔI HỌC | KHUNG GIỜ | NGÀY KHAI GIẢNG | THÔNG TIN KHÓA HỌC |
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp thường |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
17 - 08 - 2026
31 - 08 - 2026 14 - 09 - 2026 28 - 09 - 2026 12 - 10 - 2026 26 - 10 - 2026 |
Xem chi tiết |
| 19h35 - 21h05 | |||||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
18 - 08 - 2026 08 - 09 - 2026 22 - 09 - 2026 29 - 09 - 2026 13 - 10 - 2026 |
|||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
15 - 08 - 2026
29 - 08 - 2026 12 - 09 - 2026 26 - 09 - 2026 10 - 10 - 2026 24 - 10 - 2026 |
|||
| 14h00 - 16h15 | |||||
A1.2 |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h30 - 20h00 |
07 - 09 - 2026
|
||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
|
|||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
29 - 08 - 2026
|
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp cấp tốc |
||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
17 - 08 - 2026
31 - 08 - 2026 14 - 09 - 2026 28 - 09 - 2026 12 - 10 - 2026 26 - 10 - 2026 |
| 19h35 - 21h05 | ||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
18 - 08 - 2026 08 - 09 - 2026 22 - 09 - 2026 29 - 09 - 2026 13 - 10 - 2026 |
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
15 - 08 - 2026
29 - 08 - 2026 12 - 09 - 2026 26 - 09 - 2026 10 - 10 - 2026 24 - 10 - 2026 |
| 14h00 - 16h15 | ||
A1.2 |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h30 - 20h00 |
07 - 09 - 2026
|
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
|
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
29 - 08 - 2026
|
A2.1 |
||
Lớp thường |
||
A2.2 |
||
Lớp thường |
||
| TRÌNH ĐỘ | TỐC ĐỘ | BUỔI HỌC | KHUNG GIỜ | NGÀY KHAI GIẢNG | THÔNG TIN KHÓA HỌC |
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
Lớp thường |
Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
17 - 08 - 2026
31 - 08 - 2026 14 - 09 - 2026 28 - 09 - 2026 12 - 10 - 2026 26 - 10 - 2026 |
Xem chi tiết |
| 19h35 - 21h05 | |||||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
18 - 08 - 2026 08 - 09 - 2026 22 - 09 - 2026 29 - 09 - 2026 13 - 10 - 2026 |
|||
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
15 - 08 - 2026
29 - 08 - 2026 12 - 09 - 2026 26 - 09 - 2026 10 - 10 - 2026 24 - 10 - 2026 |
|||
| 14h00 - 16h15 | |||||
A1.2 |
Thứ 3 - 5 | 19h00 - 21h15 |
18 - 08 - 2026
|
||
A2.1 |
Lớp thường |
Thứ 3 - 5 | 18h00 - 20h00 |
08 - 09 - 2026
|
Xem chi tiết |
A1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp cấp tốc |
||
A1.1(Dành cho người mới bắt đầu) |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 2 - 4 - 6 | 18h00 - 19h30 |
17 - 08 - 2026
31 - 08 - 2026 14 - 09 - 2026 28 - 09 - 2026 12 - 10 - 2026 26 - 10 - 2026 |
| 19h35 - 21h05 | ||
| Thứ 3 - 5 | 18h30 - 20h45 |
04 - 08 - 2026
18 - 08 - 2026 08 - 09 - 2026 22 - 09 - 2026 29 - 09 - 2026 13 - 10 - 2026 |
| Cuối tuần (T7,CN) | 09h00 - 11h15 |
15 - 08 - 2026
29 - 08 - 2026 12 - 09 - 2026 26 - 09 - 2026 10 - 10 - 2026 24 - 10 - 2026 |
| 14h00 - 16h15 | ||
A1.2 |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 3 - 5 | 19h00 - 21h15 |
18 - 08 - 2026
|
A2.1 |
||
Lớp thường |
||
| Thứ 3 - 5 | 18h00 - 20h00 |
08 - 09 - 2026
|
A2.2 |
||
Lớp thường |
||
B1.1 |
||
Lớp thường |
||
B2.1 |
||
Lớp thường |
||
B2.2 |
||
Lớp thường |
||
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp.
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG