• slider

Trình Độ A2

Bài 1: Días de la Semana – ngày trong tuần

 

lunes

thứ hai

martes

thứ ba

miércoles

thứ tư

jueves

thứ năm

viernes

thứ sáu

sábado

thứ bảy

domingo

chủ nhật

día

ngày

semana

tuần

hoy

hôm nay

ayer

hôm qua

mañana

ngày mai

anoche

tối qua

fin de semana

cuối tuần

finde

cuối tuần (viết tắt)


>> http://hoctiengtaybannha.com​ 

Các câu thông dụng

¿Qué día es hoy?

hôm nay là thứ mấy?

¿Qué día es mañana?

ngày mai là thứ mấy?

Hoy es domingo.

hôm nay là chủ nhật.

Hoy es miércoles.

hôm nay là thứ tư.

Ayer fue martes.

hôm qua là thứ ba

Ayer fue sábado.

hôm qua là thứ bảy.

¿Qué haces este finde?

bạn làm gì vào cuối tuần này?

¿Qué hace este fin de semana?

Ngài làm gì vào cuối tuần này?

Hay una fiesta el sábado.

thứ bảy này có một bữa tiệc.

Hay una fiesta el viernes.

thứ sáu này có một bữa tiệc.

Mañana vuelvo.

ngày mai tôi sẽ quay trở lại.

El miercoles vuelvo.

tôi sẽ quay trở lại vào ngày thứ tư.

El jueves vuelvo.

tôi sẽ quay trở lại vào ngày thứ năm.

Mi vuelo es el martes.

chuyến bay của tôi là vào ngày thứ ba.

Mi vuelo es el lunes.

chuyến bay của tôi là vào ngày thứ hai.

Su vuelo es el lunes.

chuyến bay của anh ta là vào ngày thứ hai.

¿Llegaste el viernes?

thứ sáu bạn tới nơi hả?

¿Llegaste el jueves?

thứ năm bạn tới nơi hả?

¿Llegaste ayer?

bạn tới vào ngày hôm qua hả?

¿Llegaste anoche?

bạn tới vào tối qua à?

Bài tiếp theo: http://hoctiengtaybannha.com/v12/bai-2.html

Các bài liên quan:

Bài 4 : Hablas español? - Bạn có nói tiếng Tây Ban Nha không?
Bài 4 : Hablas español? - Bạn có nói tiếng Tây Ban Nha không?
Hablas español? - Bạn có nói tiếng Tây Ban Nha không?
Bài 6 : Mi casa  -  nhà của tôi
Bài 6 : Mi casa - nhà của tôi
Mi casa - nhà của tôi
Bài 7 : Ser y Estar
Bài 7 : Ser y Estar
Ser y Estar

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 2
Hỗ trợ trực tuyến 2