Bài 10 : Números Ordinales - Số thứ tự

  • Thứ nhất: primero
  • Thứ hai: segundo
  • Thứ ba: tercero
  • Thứ tư: cuarto
  • Thứ năm: quinto
  • Thứ sáu: sexto
  • Thứ bảy: séptimosétimo
  • Thứ tám: octavo
  • Thứ chín: noveno
  • Thứ mười: décimo

Khi sử dụng nhựng từ trên như là tính từ, thì các từ pha3ih ợp với giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: el segundo coche ("chiếc xe thứ hai"), la segunda vez ("lần thứ hai").

Lưu ý khi “primero” và “tercero” đứng trước một danh từ giống đực số ít, chữ “o” cuối cùng sẽ được bỏ đi, ví dụ : el primer rey (vị vua đầu tiên), el tercer trimestre  (quý thứ ba)

Nếu dùng những số lớn hơn, thông thường người ta sử dụng luôn số đếm, đặc biệt là trong văn nói. Ví dụ như từ el siglo veinte (thế kỷ 20 ) thì thông dụng hơn là cách nói  el siglo vigésimo.

Dưới đây là số thứ tự của các số từ 11 trở lên.

  • 11th: undécimo
  • 12th: duodécimo
  • 13th: decimotercero
  • 14th: decimocuarto
  • 15th: decimoquinto
  • 16th: decimosexto
  • 17th: decimoséptimo
  • 18th: decimoctavo
  • 19th: decimonoveno
  • 20th: vigésimo
  • 21st: vigésimo primero
  • 22nd: vigésimo segundo
  • 23rd: vigésimo tercero
  • 24th: vigésimo cuarto
  • 30th: trigésimo
  • 31st: trigésimo primero
  • 32nd: trigésimo segundo
  • 40th: cuadragésimo
  • 50th: quincuagésimo
  • 60th: sexagésimo
  • 70th: septuagésimo
  • 80th: octogésimo
  • 90th: nonagésimo
  • 100th: centésimo
  • 200th: ducentésimo
  • 300th: tricentésimo
  • 400th: cuadringentésimo
  • 500th: quingentésimo
  • 600th: sexcentésimo
  • 700th: septingentésimo
  • 800th: octingésimo
  • 900th: noningentésimo
  • 1,000th: milésimo
  • 2,000th: dosmilésimo
  • 3,000th: tresmilésimo
  • 4,000th: cuatromilésimo

 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

gặp gỡ mọi người
gặp gỡ mọi người

Học tiếng Tây Ban Nha bài 2 gặp gỡ mọi người

Bài 4: Familia - Gia đình
Bài 4: Familia - Gia đình

Học tiếng Tây Ban Nha bài 4 gia đình

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100
Tư vấn online