Lớp Tiếng Tây Ban Nha Thiếu Nhi

Lớp tiếng Tây Ban Nha dành cho thiếu nhi từ 7 -12 tuổi sẽ giúp trẻ tiếp cận sớm với tiếng Tây Ban Nha, tạo nhiều cơ hội cho trẻ sử dụng tiếng Tây Ban Nha như một tiếng mẹ đẻ.

KHÓA HỌC TIẾNG TÂY BAN NHA THIẾU NHI

THỜI LƯỢNG

12 tháng (48 tuần)

- A1.1: 8 tuần 

- A1.2: 8 tuần 

- A1.3: 8 tuần 

- A1.4: 8 tuần 

- A1.5: 8 tuần

- A1.6: 8 tuần

Học phí: 4.500.000đ/khóa

3 buổi/tuần ; 1h30/buổi

GIÁO VIÊN

Giáo viên Việt Nam và bản xứ kết hợp giảng dạy

GIÁO TRÌNH

-  LOLA Y LEO (3 quyển: Level 1, 2, 3)
- Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình

- Được phụ đạo ngoài giờ học

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Nghe hiểu nội dung trong các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày.

- Biết cách dùng các con số, số lượng, đơn giá, thời gian.

- Điền được các thông tin cá nhân, thông tin cơ bản.

- Tự giới thiệu bản thân trong một cuộc trò chuyện và trả lời các câu hỏi cá nhân.

Nội dung chương trình

Level 1

Bài học

Giao tiếp

Từ vựng 

Ngữ pháp

Phát âm

Hoạt động ngoài giờ

Unidad 0

  • Chào hỏi và chào tạm biệt (1) 
  • Xác định các nhân vật ở Mexico và Tây Ban Nha. 
  • Phát âm
  • Từ vựng về lời chào hỏi và chào tạm biệt.
  • Nhũng thành viên trong gia đình, 
  • Từ vựng về quốc gia 
  • Bảng chữ cái. 
  • Me llamo/ se llama 
  • Verbo ser: es, soy español/a, soy mexicano/a 
  • Nhận biết và luyện tập phát âm trong tiếng Tây Ban Nha. 
  • Cắt giấy chữ cái đầu tên của mình. 

Unidad 1

  • Chào hỏi và chào tạm biệt. 
  • Giới thiệu tên. 
  • Xác định vật thể
  • Từ vựng về lời chào hỏi và chào tạm biệt.(2)
  • Màu sắc
  • El verbo llamarse en singular.
  • Los artículos: un/ una. 
  • El masculino y el femenino en los sustantivos. 
  • ¿Qué es? En un../ una…
  • La concordancia. 
  • Âm ñ 
  • Những câu nghi vấn. 
  • Làm thùng carton cho lớp học. 

Unidad 2

  • Hỏi và trả lời tuổi tác 
  • Chúc mừng 
  • Thể hiện sự sở hữu.
  • Nói về gia đình 
  • Hỏi và trả lời về quốc tịch. 
  • Gia đình 
  • Tập đếm số từ 1 đến 15 
  • Những món quà
  • Những từ cảm thán: Feliz cumpleaños!, 
  • ¡Felicidades!, ¡Qué bonito!, ¡Qué bien!..
  • Động từ tener
  • Giới từ de 
  • Mạo từ xác định el/ la 
  • Tính từ sở hữu: mi, tu, su
  •  
  • .
  • Âm r
  • Câu cảm thán 
  • Làm piñata (hình nộm may mắn) cho ngày sinh nhật.

Khám phá thế giới: Chủ đề về gia đình, âm nhạc và điệu nhảy.

Unidad 3

  • Hỏi và thông báo sự tồn tại của một vật.
  • Nói về số lượng. 
  • Hỏi và xác định được một đồ vật cụ thể. 
  • Nói về thói quen và những hoạt động thường ngày ở trường học. 
  • Dụng cụ học tập và những đồ vật trong lớp học. 
  • Đếm số từ 15 đến 30. 
  • Công việc hàng ngày và những hoạt động trong lớp học. 
  • Động từ haber
  • Thì hiện tại đơn của những động từ đuôi -ar 
  • Mạo từ xác định và không xác định ở dạng số nhiều: los/las, unos/unas.
  • Sự hòa hợp của tính từ dạng số ít và số nhiều.
  • ¿Cuántos/ Cuántas? 
  • Pocos/ Muchos 
  • Âm l. 
  • Làm bộ nhạc cụ gõ Maracas. 

Unidad 4 

  • Miêu tả căn nhà.
  • Miêu tả những hoạt động sinh
  • hoạt hàng ngày.
  • Các phần trong căn nhà.
  • Đồ nội thất.
  • Các ngày trong tuần. 
  • Thì hiện tại đơn của những động từ đuôi: -ar, -er và -ir.
  • Động từ estar.
  • Những giới từ chỉ nơi chốn.
  • De + el = del.
  • Tính từ để mô tả. 
  • Âm j.
  • Làm một bức tranh khảm. 

Khám phá thế giới: Chủ đề Nghệ thuật của Frida Kahlo và Juan Miró. 

Unidad 5 

  • Bày tỏ mong muốn
  • Nói về sở thích ăn uống. 
  • Bày tỏ về những nhu cầu
  • Nói về những nguyên liệu trong một món ăn hoặc trong một công thức nấu ăn. 
  • Đồ ăn, nước uống
  • Trái cây
  • Hương vị
  • Đồ dùng nhà bếp.
  • Một vài động từ liên quan quan đến nấu ăn.
  • Thì hiện tại đơn của những chủ ngữ số ít và ngôi thứ nhất của chủ ngữ số nhiều. 
  • Me gusta(n)/ No me gusta(n)
  • Me encanta(n).
  • Quiero/ no quiero. 
  • Từ chối
  • Poco/mucho, más/ menos. 
  • Âm z.
  • Chuẩn bị món sinh tố trái cây. 

Unidad 6 

  • Hỏi và trả lời sở thích về những loài động vật và thú nuôi. 
  • Giải thích và tranh luận.
  • Mô tả  
  • Vật nuôi.
  • Tính từ dùng để miêu tả.
  • Ôn lại từ vựng của những unit trước. 
  • Cúal es?
  • Động từ tener 
  • Por qué? / Porque
  • Mi mascota favorita es.
  • prefiero .
  • Động từ dùng để miêu tả.
  • Este/ estos/ esta/ estas
  • Âm  ch 
  • Làm một cái giá treo 

Khám phá thế giới: Chủ đề Ẩm thực trên toàn thế giới. Động vật trên thế giới.

 

Level  2

Bài học

Giao tiếp

Từ vựng 

Ngữ pháp

Phát âm

Hoạt động ngoài giờ

Khám phá thế giới

Unidad 0

  • Chào hỏi và chào tạm biệt.  
  • Đưa thông tin cá nhân.
  • Nói về gia đình.
  • Nói về thú vui và sở thích.
  • Bày tỏ cảm xúc và trạng thái tinh thần. 
  • Từ vựng về lời chào hỏi và chào tạm biệt.
  • Bảng chữ cái. 
  • Màu sắc.
  • Quốc gia và quốc tịch.
  • Đếm số từ 0 đến 30.
  • Gia đình. 
  • Những đồ vật trong lớp học và những nhạc cụ.
  • Nhà cửa và đồ nội thất. 
  • Đồ ăn và đồ uống. 
  • Thú nuôi
  • Cómo? 
  • Qué? 
  • Dónde?
  • Cúal?
  • Cuántos/cuántas. 
  • Thì hiện tại đơn có quy tắc và một số động từ bất quy tắc: tener, jugar, haber…
  • Động từ gustar và encantar. 

 

 

  •  Làm con rối
  • Lịch sử về trò chơi điện tử.

Unidad 1

  • Miêu tả các bộ phận cơ thể của con người. 
  • Bộ phận cơ thể. 
  • Tính từ tả các bộ phận cơ thể người.
  • Ser, tener và llevar. 
  • Âm g 
  • Làm thùng carton cho lớp học. 
  • Lễ hội người chết ở Mexico. 

Unidad 2

  • Bày tỏ những sở thích.
  • Mô tả quần áo và nói nó trông như thế nào khi người khác mặc lên.
  • Nói về thời tiết và các mùa trong năm.
  • Quần áo 
  • Những món phụ kiện. 
  • Mùa trong năm và thời tiết. 
  • Querer.
  • Gustar y quedar 
  • Động từ mạo danh: hace, nieva, llueve.
  • Âm y 
  • Vẽ và trang trí một cái áo sơ mi cũ bằng tay. 
  • Thơ của Gloria Fuertes. 

Unidad 3

  • Nói về giời.
  • Nói về những thói quen và những hành động xảy ra hàng ngày. 
  • Đề cập việc đang xảy ra.
  • Thể hiện hướng và sự chuyển động.
  • Thời gian trong 1 ngày. 
  • Những trò chơi và thói quen.
  • Hacer.
  • Estar + gerundio.
  • Qué hora es?
  • A qué hora es…? 
  • Ir a + sustantivo 
  • A + el = al 
  • Thì hiện tại đơn. 
  • Âm  c
  • Làm  gạo bằng tấm bìa cứng
  • Tìm hiểu Ecuador 

Unidad 4

  • Miêu tả khu xóm. 
  • Xin sự đồng ý.
  • Hỏi và trả lời về phương hướng.
  • Nói về an toàn đường bộ và việc tái chế. 
  • Các khu vực khác nhau trong xóm. 
  • Số từ 31 đến 100.
  • Những yếu tố về an toàn đường bộ. 
  • Tái chế, thùng chứa rác và rác thải. 
  • Poder + infinitivo 
  • Estar + detrás de, delante de, cerca de, lejos de, al lado de, en. 
  • Âm h 
  • Làm một món đồ chơi với vật liệu tái chế. 
  • Tái chế

Unidad 5

  • Miêu tả con vật. 
  • Miêu tả những hoạt động hàng ngày ở nông trại. 
  • Bày tỏ ý định. 
  • Nông trại: động vật, việc đồng áng và trang trại. 
  • Nguyên liệu thô và những thực phẩm từ động vật của nông trại. 
  • Dar.
  • Ir a + infinitivo 
  • Thì hiện tại đơn.
  • Âm v 
  • Làm hộp đựng bút chì hình động vật
  • Cuộc sống trên cánh đồng trong nghệ thuật: Florencio Molina Campos y Tarsila do Amaral.

Unidad 6

  • Mô tả các phương tiện giao thông.
  • Mua sắm. 
  • Nói về những dự định.
  • Phương tiện giao thông. 
  • Tính từ để mua phương tiện giao thông vận tải. 
  • Hoạt động trong thời gian rảnh.
  • Địa mạo. 
  • Ir en…/ir a…
  • Ir de…a…
  • Ir a + infinitivo.
  • Más…que…
  • Âm b
  • Làm một cái hộ chiếu.
  • Thiên nhiên ở Mexico.

 

Level 3 

Bài học

Giao tiếp

Từ vựng 

Ngữ pháp

Phát âm

Hoạt động ngoài giờ

Khám phá thế giới

Unidad 0

  • Chào hỏi và chào tạm biệt.  
  • Hỏi và cung cấp thông tin cá nhân.
  • Nói về gia đình.
  • Tả người.
  • Nói về thú vui và sở thích.
  • Nói về những kế hoạch trong tương lai.
  • Đề cập một việc đang xảy ra ở hiện tại.
  • Nói về dự án radio ở trường.  
  • Từ vựng về lời chào hỏi và chào tạm biệt. (ôn tập)
  • Khẩu vị và sở thích (ôn tập)
  • Động vật. (ôn tập) 
  • Màu sắc và quần áo. (ôn tập)
  • Quốc gia và quốc tịch. (ôn tập)
  • Đếm số từ 0 đến 100. (ôn tập)
  • Gia đình. (ôn tập)
  • Giờ (ôn tập)
  • Các ngày trong tuần (ôn tập)
  • Các tháng trong năm
  • Trường học và đài phát thanh
  • Ôn tập:
  • Presente de indicativo:
  • ser, estar, tener, llevar, vivir
  • Los verbos gustar y 
  • encantar
  • La concordancia
  • Oraciones interrogativas
  • Ir a + infinitivo
  • Estar + gerundio

 

  • Làm một podcast cho
  • đài phát thanh của trường.
  • Các phương tiện truyền thông.

Unidad 1

  • Hỏi và trả lời về thói quen vệ sinh cá nhân
  • Hỏi và trả lời về thói quen và phong tục gia đình
  • Thể hiện tần suất trong
  • thói quen vệ sinh cá nhân
  • Nói về những thứ thích và ko thích.
  • Đồ dùng vệ sinh cá nhân
  • Bộ phận cơ thể
  • Các hoạt động hàng ngày
  • Các hoạt động trong thời gian rảnh
  • Bữa sáng
  • Các buổi trong ngày
  • Presente de ind. regular
  • e irregular (ôn tập)
  • Động từ phản thân
  • (presente)
  • Trạng từ chỉ tần suất: todos 
  • los días, normalmente, 
  • nunca…

 

  • Làm một cuốn sách về cuộc sống hàng ngày của một người bạn hoặc thành viên trong gia đình.
  • Bữa sáng trên thế giới: Colombia, Cuba và Mexico.

Unidad 2

  • Hỏi và trả lời về các hoạt động đã xảy ra.
  • Đánh giá những trải nghiệm.
  • Nói về hệ mặt trời
  • Thể hiện mức độ tối đa của chất lượng
  • Nói về các sự kiện lịch sử
  • Hệ mặt trời. 
  • Những phát minh và nghề nghiệp
  • Các hoạt động trong thời gian rảnh
  • Ngày và thời khắc quan trọng
  • Số thứ tự từ 1 đến 10
  • Số đếm từ 100 đến 9000 
  • El pretérito indefinido 
  • regular e irregular
  • Marcadores 
  • temporales: ayer, el 
  • fin de semana pasado, 
  • en 2017… 
  • Es el/la… más + 
  • adjetivo (Júpiter es 
  • el planeta más grande)

 

  • Bách khoa toàn thư về không gian của tôi. 
  • Ngôi sao Cervantes và
  • Hành tinh của chúng.

Unidad 3

  • Nói về bệnh tật và trạng thái sức khỏe thể chất
  • Hỏi và trả lời về những cơn đau, bệnh tật và biện pháp chữa trị. 
  • Nói về trách nhiệm và nghĩa vụ
  • Đề nghị và yêu cầu giúp đỡ
  • Bộ phận cơ thể
  • Các bệnh và triệu chứng:
  • chóng mặt, bị cúm … (estar mareado/a, tener gripe…)
  • Tủ thuốc và các loại thuốc chữa trị.
  • Đồ bảo hộ (miếng đệm khuỷu tay, mũ bảo hiểm…)
  • Los verbos doler, 
  • tener y estar
  • Tener que + infinitivo
  • ¿Me ayudas / Te 
  • ayudo a/con…?

 

  • Tủ thuốc và những biện pháp chữa trị tại nhà.
  • Thể thao Olympic.

Unidad 4

  • Nói về khu vườn và các sản phẩm của trái đất
  • Đưa ra lời khuyên và khuyến nghị
  • Biết và nói về các bộ phận của cây
  • Nói về nội quy của trường
  • Khu vườn và các hoạt động liên quan
  • Hoa quả và rau củ
  • Các bộ phận của cây
  • Quy tắc của lớp học.
  • El presente de
  • indicativo (repaso)
  • El imperativo afirmativo
  • y negativo (persona tú) 
  • Pronombres de OD
  • Es bueno/importante
  • + infinitivo. 

 

  • Một khu vườn hữu cơ với các chai tái chế.
  • Ca cao và hạt của nó.

Unidad 5

  • Nói về các loài động vật trong rừng rậm và thảo nguyên
  • Hỏi và trả lời về đặc điểm của động vật và môi trường sống của chúng
  • Đề xuất, chấp nhận và từ chối kế hoạch
  • Động vật rừng và thảo nguyên
  • Các bộ phận cơ thể của động vật
  • Môi trường sống và thức ăn của động vật
  • Frases con que (El 
  • león es un animal que 
  • come carne)
  • El pretérito perfecto 
  • regular e irregular
  • La frecuencia: muchas 
  • veces, una vez, nunca
  • Quieres/Queréis + inf. 
  • (¿Quieres ir al cine?)
  • ¿Vamos al cine?

 

  • Cuốn sách lật của tôi về động vật
  • Động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng 

Unidad 6

  • Nói về các môn học ở trường
  • Nói về môn học yêu thích và giải thích tại sao
  • Thể hiện sự bắt buộc
  • Mô tả một người: thể chất, bề ngoài và tính cách
  • Nói về siêu anh hùng, nữ siêu anh hùng và siêu năng lực
  • So sánh
  • Các môn học.
  • Các tính từ để mô tả ngoại hình, đặc điểm và tính cách
  • Các bộ phận của cơ thể (II)
  • Truyện tranh Siêu anh hùng và các nữ siêu anh hùng
  • Los verbos ser, tener y 
  • llevar (repaso)
  • Hay que + infinitivo
  • La comparación: más/
  • menos... que, tan... como

 

  • Một bộ truyện tranh với các nhân vật của Lola và Leo.
  • Thế giới truyện tranh.

Ưu đãi khi đăng ký trước khai giảng 10 ngày:
- Khóa offline: Giảm 20% học phí
- Khóa online: Giảm 30% học phí

Giảm thêm 5% khi đăng ký nhóm từ 3 người

Vui lòng liên hệ Hotline: 1900 2615 để đăng ký khóa học và tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi. 

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat