Tài liệu

Trình Độ A1

Bài 1 : Artículo determinado - Mạo từ xác định
Bài 1 : Artículo determinado - Mạo từ xác định

Bài 1 : Artículo determinado - Mạo từ xác định

Bài 2 : Tính từ
Bài 2 : Tính từ

Bài 2 : Tính từ

Bài 2 : Mạo từ không xác định
Bài 2 : Mạo từ không xác định

Bài 2 : Mạo từ không xác định

Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại
Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại

Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại

Bài 4 : ¿Cómo son?
Bài 4 : ¿Cómo son?

Bài 4 : ¿Cómo son?

Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định
Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định

Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định

Bài 5 : Los Pronombres Demonstrativos - Đại từ chỉ định
Bài 5 : Los Pronombres Demonstrativos - Đại từ chỉ định

Đại từ chỉ định là những từ dùng để chỉ những vật hoặc người đã được nhắc tới trước đó bởi người nói.

Bài 6 : Mạo từ
Bài 6 : Mạo từ

Bài 6 : Mạo từ

Bài 6 : Plurals - Số nhiều
Bài 6 : Plurals - Số nhiều

Quy tắc căn bản: quy tắc căn bản mà bạn nên tuân thủ để tạo ra danh từ số nhiều là thêm “-es” vào nếu từ đó kết thúc bằng một phụ âm.

Bài 7 : danh từ
Bài 7 : danh từ

Bài 7 : danh từ

Bài 7 : Pronombres Personales Subjetivos - Đại từ nhân xưng
Bài 7 : Pronombres Personales Subjetivos - Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng là những đại từ chỉ người đang thực hiện hoạt động nào đó. Những đại từ này thường làm chủ ngữ trong câu.

Bài 8 Danh từ (phần 2)
Bài 8 Danh từ (phần 2)

Bài 8 Danh từ (phần 2)

Bài 8 : SER vs ESTAR
Bài 8 : SER vs ESTAR

“ser” và “estar” đều là những động từ tương tự như động từ “to be” trong tiếng Anh. Nhưng hai động từ này được dùng ở những ngữ cảnh khác nhau.

Bài 9 : Danh từ ([phần 3)
Bài 9 : Danh từ ([phần 3)

Bài 9 : Danh từ (phần 3)

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100
Tư vấn online