Tài liệu

Ngữ pháp

Bài 6 : Mạo từ
Bài 6 : Mạo từ

Bài 6 : Mạo từ

Bài 6 : Tính từ sở hữu
Bài 6 : Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu

Bài 6 : Plurals - Số nhiều
Bài 6 : Plurals - Số nhiều

Quy tắc căn bản: quy tắc căn bản mà bạn nên tuân thủ để tạo ra danh từ số nhiều là thêm “-es” vào nếu từ đó kết thúc bằng một phụ âm.

Bài 7 : PRETERITO INDEFINIDO
Bài 7 : PRETERITO INDEFINIDO

PRETERITO INDEFINIDO

Bài 7 : IMPERATIVO (3. Pers. Singular - usted)
Bài 7 : IMPERATIVO (3. Pers. Singular - usted)

IMPERATIVO (3. Pers. Singular - usted)

Bài 7 : SER y ESTAR
Bài 7 : SER y ESTAR

SER y ESTAR

Bài 7 : danh từ
Bài 7 : danh từ

Bài 7 : danh từ

Bài 7 : giới từ
Bài 7 : giới từ

Hãy nhìn một số câu ví dụ dưới đây để xem các giới từ trong tiếng Tây Ban Nha liên kết với các phần khác trong câu như thế nào.

Bài 7 : Pronombres Personales Subjetivos - Đại từ nhân xưng
Bài 7 : Pronombres Personales Subjetivos - Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng là những đại từ chỉ người đang thực hiện hoạt động nào đó. Những đại từ này thường làm chủ ngữ trong câu.

Bài 8 : PRONOMBRES RELATIVOS
Bài 8 : PRONOMBRES RELATIVOS

PRONOMBRES RELATIVOS

Bài 8 : LA COMPARACIÓN
Bài 8 : LA COMPARACIÓN

LA COMPARACIÓN

Bài 8 : SER y ESTAR
Bài 8 : SER y ESTAR

SER y ESTAR

Bài 8 Danh từ (phần 2)
Bài 8 Danh từ (phần 2)

Bài 8 Danh từ (phần 2)

Bài 8 : SER vs ESTAR
Bài 8 : SER vs ESTAR

“ser” và “estar” đều là những động từ tương tự như động từ “to be” trong tiếng Anh. Nhưng hai động từ này được dùng ở những ngữ cảnh khác nhau.

Bài 9 : SUBJUNTIVO PRESENTE
Bài 9 : SUBJUNTIVO PRESENTE

SUBJUNTIVO PRESENTE

Bài 9 : Ser-Estar- Hay
Bài 9 : Ser-Estar- Hay

Ser-Estar- Hay

Bài 9 : Danh từ ([phần 3)
Bài 9 : Danh từ ([phần 3)

Bài 9 : Danh từ (phần 3)

Bài 10 : SUBJUNTIVO PRESENTE
Bài 10 : SUBJUNTIVO PRESENTE

SUBJUNTIVO PRESENTE

Bài 10 : VERBOS REGULARES
Bài 10 : VERBOS REGULARES

VERBOS REGULARES

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2615
Tư vấn online