Tài liệu

Ngữ pháp

Bài 3 : Thì tương lai
Bài 3 : Thì tương lai

Bài 3 : Thì tương lai. Thì tương lai trong tiếng Tây Ban Nha là thì dễ chia nhất

Bài 3 : Biến tính từ thành trạng từ
Bài 3 : Biến tính từ thành trạng từ

Biến tính từ thành trạng từ

Bài 3 : Đại từ nghi vấn
Bài 3 : Đại từ nghi vấn

Bài 3 : Đại từ nghi vấn

Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại
Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại

Bài 3 : El Tiempo Presente - Thì hiện tại

Bài 4 : FUTURO PERFECTO
Bài 4 : FUTURO PERFECTO

FUTURO PERFECTO

Bài 4 : PRESENTE INDICATIVO
Bài 4 : PRESENTE INDICATIVO

PRESENTE INDICATIVO

Bài 4 : ¿Cómo son?
Bài 4 : ¿Cómo son?

Bài 4 : ¿Cómo son?

Bài 4 : Thì chưa hoàn thành
Bài 4 : Thì chưa hoàn thành

Thì chưa hoàn thành

Bài 4 : Mạo từ số nhiều không xác định
Bài 4 : Mạo từ số nhiều không xác định

Mạo từ số nhiều không xác định

Bài 4 : Câu phủ định
Bài 4 : Câu phủ định

Câu phủ định

Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định
Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định

Bài 4 : Los Adjetivos Demonstrativos - Tính từ chỉ định

Bài 5 : PREPOSICIONES
Bài 5 : PREPOSICIONES

PREPOSICIONES

Bài 5 : IMPERATIVO AFIRMATIVO Y NEGATIVO (TÚ)
Bài 5 : IMPERATIVO AFIRMATIVO Y NEGATIVO (TÚ)

IMPERATIVO AFIRMATIVO Y NEGATIVO (TÚ)

Bài 5 : PRESENTE INDICATIVO
Bài 5 : PRESENTE INDICATIVO

PRESENTE INDICATIVO

Bài 5 : Đại từ gián tiếp
Bài 5 : Đại từ gián tiếp

Đại từ gián tiếp

Bài 5 : Tính từ sở hữu
Bài 5 : Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu

Bài 5 : Vị trí của tính từ
Bài 5 : Vị trí của tính từ

Tính từ trong tiếng Tây Ban Nha có thể đứng trước hoặc đứng sau danh từ, thậm chí có tính từ còn có thể vừa đứng trước vừa đứng sau.

Bài 5 : Los Pronombres Demonstrativos - Đại từ chỉ định
Bài 5 : Los Pronombres Demonstrativos - Đại từ chỉ định

Đại từ chỉ định là những từ dùng để chỉ những vật hoặc người đã được nhắc tới trước đó bởi người nói.

Bài 6 : PRETÉRITO IMPERFECTO
Bài 6 : PRETÉRITO IMPERFECTO

PRETÉRITO IMPERFECTO

Bài 6 : IMPERATIVO AFIRMATIVO (2. Pers. Plural)
Bài 6 : IMPERATIVO AFIRMATIVO (2. Pers. Plural)

IMPERATIVO AFIRMATIVO (2. Pers. Plural)

Bài 6 : PRESENTE INDICATIVO
Bài 6 : PRESENTE INDICATIVO

Bài 6 : PRESENTE INDICATIVO

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2650 - 0919 407 100
Tư vấn online